Hellochao bài 01

 

1)Do you know why I didn’t show up last night?
/duː juː noʊ waɪ aɪ ˈdɪd|nt ʃoʊ ʌp læst naɪt/
Bạn biết vì sao tối qua tôi không đến không?
2)I tried to call you but I got a busy signal.
/aɪ traɪd tuː kɑːl juː bʌt aɪ ɡɑːt ə ˈbɪz.i ˈsɪɡ.nəl/
Tôi đã cố gọi cho bạn nhưng máy bận.

3)I was in a hurry so I couldn’t text you.
/aɪ wəz ɪn ə ˈhʌ r.i soʊ aɪ ˈkʊd.ənt tekst juː/
Tôi vội nên đã không thể nhắn tin cho bạn.

4)My friend came and I had to take her out for dinner.
/maɪ frend keɪm ænd aɪ hæd tuː teɪk hɜːr aʊt fɔːr ˈdɪn.ər/
Bạn tôi đến và tôi phải dắt cô ấy đi ăn tối.

5)I intended to call you back but it just slipped my mind afterwards.
/aɪ ɪnˈtendɪd tuː kɑːl juː bæk bʌt ɪt dʒʌst slɪpt maɪ maɪnd ˈæf.t ə.wədz/
Tôi đã định gọi điện thoại lại cho bạn nhưng sau đó lại quên mất.
**Phân tích cú pháp:
Do you know why… = bạn có biết tại sao…
Do you know why he didn’t take that exam?
Bạn có biết tại sao anh ta không đi thi không?

to show up = đi đến (và có mặt tại đâu)
I’ll be very surprised if they show up on time.
Tôi sẽ rất ngạc nhiên nếu họ đến/có mặt đúng giờ.

to know why/how/what… = biết vì sao/làm sao/cái gì…
Do you know why she cried?
Bạn có biết vì sao cô ấy khóc không?
to try to do something = cố gắng làm gì đó
Just try to stay calm.
Chỉ cần cố gắng giữ bình tĩnh.

to call somebody = gọi điện cho ai
I’ll call you when I get home.
Tôi sẽ gọi cho anh khi tôi về tới nhà.

to get a busy signal = nhận tín hiệu bận; máy bận
I called her but just got a busy signal.
Tôi đã gọi cô ta nhưng máy bận.

a busy signal (tín hiệu báo bận đường dây điện thoại)
I noticed the call was connecting but I got a busy signal right away.
Tôi thấy cuộc gọi đang được kết nối nhưng ngay sau đó tôi nhận được tín hiệu bận.
to be in a hurry (to do something) = to do sth in a hurry = vội vàng (làm gì đó)
I’m sorry, I’m in a hurry.
Xin lỗi, tôi đang vội.

She wrote that letter in a great hurry.
Cô ta viết bức thư đó rất vội vàng.

to text somebody = nhắn tin cho ai
I’ll text you the time.
Mình sẽ nhắn tin cho cậu biết thời gian.

could do sth = có thể làm gì đó (dùng ngữ cảnh ở quá khứ)
I was glad you could come.
Tôi mừng là anh có thể đến.

couldn’t do sth = could not do sth = không thể làm gì đó (dùng ngữ cảnh ở quá khứ)
I could not breathe.
Tôi không thể thở nổi.
to come (to a place) = đến (một nơi nào đó)
I’m glad you came.
Tôi mừng là anh đã đến.

to have to do something = phải làm gì
I have to cook dinner now.
Bây giờ tôi phải nấu cơm tối.

to take somebody out for dinner = đưa/mời ai đi ăn tối
I would like to take you out for dinner sometime.
Tôi muốn lúc nào đó mời bạn đi ra ngoài ăn tối.

to take sb out for something = mời ai đi ăn/xem phim…
He is taking the whole family out for dinner.
Anh ấy rủ cả nhà đi ăn tối.
to intend to do something = dự định làm gì
What do you intend to do?
Bạn định làm gì?

to call somebody back = gọi điện thoại lại cho ai
Can I call you back this afternoon?
Trưa nay, tôi gọi lại anh được không?

to slip one’s mind = quên khuấy đi
I’m sorry that I didn’t come yesterday. It slipped my mind.
Xin lỗi vì hôm qua tôi không đến. Tôi quên khuấy đi mất.

to call sb = gọi điện cho ai
My mom called me to tell the good news.
Mẹ gọi cho tôi để báo tin vui.

Link tham khảo:

https://www.youtube.com/playlist?list=PL8wrL_xHOo-I0yVzcfhcNn9EATxmpyKjR

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *